Bảng hằng số khoa học CONST trên Casio fx-580VN X và giá trị

Casio fx-580VN X lưu sẵn 47 hằng số khoa học, gọi bằng SHIFT 7 (CONST) rồi gõ số thứ tự. Bảng dưới trích các hằng số học sinh và sinh viên hay dùng trong Vật lý, Hóa học: tốc độ ánh sáng, hằng số Planck, điện tích nguyên tố, số Avogadro, hằng số khí, gia tốc trọng trường chuẩn.

Bảng hằng số

Ký hiệuTênGiá trịĐơn vị
c₀Tốc độ ánh sáng trong chân không299.792.458m/s
hHằng số Planck6,62607004×10^-34J·s
eĐiện tích nguyên tố1,602176621×10^-19C
mₑKhối lượng electron9,10938356×10^-31kg
mₚKhối lượng proton1,672621898×10^-27kg
mₙKhối lượng neutron1,674927471×10^-27kg
N_ASố Avogadro6,022140857×10^23mol⁻¹
kHằng số Boltzmann1,38064852×10^-23J/K
RHằng số khí8,3144598J/(mol·K)
gGia tốc trọng trường chuẩn9,80665m/s²
GHằng số hấp dẫn6,67408×10^-11m³/(kg·s²)
ε₀Hằng số điện8,854187817×10^-12F/m
μ₀Hằng số từ1,256637061×10^-6N/A²
atmÁp suất khí quyển chuẩn101.325Pa
FHằng số Faraday96485,33289C/mol
VₘThể tích mol khí lý tưởng (0 °C, 101,325 kPa)0,022413962m³/mol
σHằng số Stefan–Boltzmann5,670367×10^-8W/(m²·K⁴)
uĐơn vị khối lượng nguyên tử1,66053904×10^-27kg
αHằng số cấu trúc tinh tế0,007297352566
a₀Bán kính Bohr5,291772107×10^-11m
R∞Hằng số Rydberg10973731,57m⁻¹
tNhiệt độ Celsius 0 °C theo Kelvin273,15K

Lưu ý về giá trị

  • Giá trị trong máy theo một phiên bản CODATA cố định tại thời điểm sản xuất; phiên bản đang ghi trong tham số của site đang được kiểm chứng, nên chữ số cuối có thể lệch so với sách mới.
  • Khi đề cho sẵn giá trị hằng số (ví dụ g = 10 m/s²), phải dùng giá trị của đề, không dùng giá trị trong máy.
  • Tìm hằng số theo tên hoặc ký hiệu bằng công cụ tra hằng số khoa học.

Dữ liệu đọc từ bộ tham số của site (sửa được trong trang quản trị, mục Tham số); mục có nhãn “đang kiểm chứng” chưa được đối chiếu trên máy thật. Xem nhật ký cập nhật và phương pháp kiểm chứng.

Mở máy