Phím MENU của Casio fx-580VN X mở 13 chế độ tính, đánh số 1–9 và chữ A–D (chữ bấm trực tiếp bằng phím có in chữ đó, không cần ALPHA khi đang ở màn hình MENU). Bảng dưới ghi phím vào từng chế độ và các menu con hay dùng.
Bảng chế độ và menu con
| Phím | Chế độ | Menu con |
|---|---|---|
| MENU 1 | Calculate | — |
| MENU 2 | Complex | — |
| MENU 3 | Base-N | — |
| MENU 4 | Matrix | — |
| MENU 5 | Vector | — |
| MENU 6 | Statistics | 1: 1-Variable · 2: y=a+bx · 3: y=a+bx+cx² · 4: y=a+b·ln(x) · 5: y=a·e^(bx) · 6: y=a·b^x · 7: y=a·x^b · 8: y=a+b/x |
| MENU 7 | Distribution | 1: Normal PD · 2: Normal CD · 3: Inverse Normal · 4: Binomial PD · 5: Binomial CD · 6: Poisson PD · 7: Poisson CD |
| MENU 8 | Spreadsheet | — |
| MENU 9 | Table | — |
| MENU ALPHA A | Equation/Func | 1: Hệ phương trình (chọn 2/3/4 ẩn) · 2: Phương trình đa thức (chọn bậc 2/3/4) · 3: Solver |
| MENU ALPHA B | Inequality | — |
| MENU ALPHA C | Verify | — |
| MENU ALPHA D | Ratio | — |
Chế độ nào cho dạng bài nào
- MENU 1 Calculate: tính thường, d/dx, ∫, Σ, CALC, SOLVE. MENU 9 Table: bảng giá trị, tìm GTLN – GTNN.
- MENU A Equation/Func: hệ 2–4 ẩn, đa thức bậc 2–4. MENU B Inequality: bất phương trình bậc 2–4.
- MENU 6 Statistics và MENU 7 Distribution: thống kê, hồi quy, phân phối chuẩn – nhị thức – Poisson.
- MENU 2, 4, 5: số phức, ma trận, vector. Tất cả đã có trên máy tính Casio fx-580VN X mô phỏng.
Dữ liệu đọc từ bộ tham số của site (sửa được trong trang quản trị, mục Tham số); mục có nhãn “đang kiểm chứng” chưa được đối chiếu trên máy thật. Xem nhật ký cập nhật và phương pháp kiểm chứng.