Mỗi trang ví dụ là một bài toán với số liệu cụ thể hay gặp trong sách giáo khoa, đã điền sẵn vào công cụ: mở trang là thấy kết quả, chuỗi phím và cách đọc màn hình. Các trang ví dụ sinh tự động từ 5 công cụ và dẫn về trang công cụ gốc để bạn thay số của mình.
Danh sách ví dụ
PHUGiải phương trình 2x² + 3x − 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 2x² + x − 6 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 2x² − 3x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 2x² − 4x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 2x² − 5x + 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 2x² − 7x + 3 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 3x² + 2x − 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 3x² − 5x + 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 3x² − 7x + 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 4x² − 4x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 5x² − 6x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình 6x² − 5x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 2x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 2x + 5 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 2x − 8 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 3x − 10 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 4x + 4 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + 5x + 6 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + x − 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² + x − 12 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 10x + 21 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 2x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 2x + 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 2x − 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 2x − 3 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 3x + 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 4 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 4x + 1 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 4x + 3 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 5x + 6 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 6x + 7 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 6x + 9 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 7x + 12 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 8x + 15 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 9 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − 9x + 20 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − x − 2 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHUGiải phương trình x² − x − 6 = 0 bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 100 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 1000 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 1024 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 12 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 120 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 126 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 1260 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 144 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 18 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 180 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 2026 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 210 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 225 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 24 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 252 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 300 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 36 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 360 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 420 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 48 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 504 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 540 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 60 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 600 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 72 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 720 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 84 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 840 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 90 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XPHAPhân tích 96 ra thừa số nguyên tố bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 100, 75 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 105, 140 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 12, 18 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 12, 18, 24 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 120, 180 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 13, 29 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 144, 192 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 15, 20 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 15, 25, 40 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 17, 51 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 18, 24 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 18, 30, 42 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 210, 330 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 24, 36 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 24, 36, 60 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 250, 375 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 28, 42 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 30, 45 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 36, 54, 90 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 360, 504 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 45, 75 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 48, 60 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 56, 72 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 63, 84 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 66, 154 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 8, 12, 20 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 81, 108 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 84, 36 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 90, 126 bằng Casio fx-580VN XUCLTìm ƯCLN và BCNN của 96, 128 bằng Casio fx-580VN XGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: cân nặng (kg) của học sinh bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: chiều cao (cm) của cây giống bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: chiều cao (cm) của học sinh một lớp 11 bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: chiều cao (cm) của học sinh một lớp 12 bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: chiều dài (cm) của lá cây bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: điểm kiểm tra Toán của một lớp bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: điểm thi thử môn Toán bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: doanh thu (triệu đồng) theo ngày của một cửa hàng bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: đường kính (mm) của chi tiết máy bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: khối lượng (g) của một lô trái cây bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: lượng mưa (mm) theo tháng bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: một mẫu số liệu ba nhóm đơn giản bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: mức lương (triệu đồng) của nhân viên một công ty bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: nhiệt độ trung bình ngày (°C) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: số giờ ngủ mỗi đêm của học sinh bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: số trang sách đọc mỗi tuần bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: thời gian chạy 100 m (giây) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: thời gian đi từ nhà đến trường (phút) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: thời gian dùng điện thoại mỗi ngày (phút) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: thời gian hoàn thành một đề (phút) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: thời gian tự học mỗi ngày (phút) bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: tốc độ (km/h) của xe qua một trạm đo bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: tuổi của công nhân một phân xưởng bằng CasioGHETính mẫu số liệu ghép nhóm: tuổi thọ (giờ) của một lô bóng đèn bằng CasioTICTính tích phân của (x−1)² từ 0 đến 3 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của √(1−x²) từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của √(x) từ 0 đến 4 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 1/(1+x²) từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 1/(x+1) từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 1/x từ 1 đến e bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 1/x² từ 1 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 2^x từ 0 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 2x+1 từ 0 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 3x² từ 1 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của 4−x² từ −2 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của cos(x) từ 0 đến π/2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của e^x từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của ln(x) từ 1 đến e bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của sin(x) từ 0 đến π bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của sin(x)² từ 0 đến π bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x·e^x từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x·sin(x) từ 0 đến π bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x² từ 0 đến 3 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x²+1 từ −1 đến 1 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x²−2x từ 0 đến 3 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x³ từ 0 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x³−3x từ 0 đến 2 bằng Casio fx-580VN XTICTính tích phân của x⁴ từ 0 đến 1 bằng Casio fx-580VN X
Công cụ gốc: giải phương trình bậc 2, tìm ƯCLN – BCNN, phân tích thừa số nguyên tố, tính tích phân, mẫu số liệu ghép nhóm.