Thư viện chuỗi phím Casio fx-580VN X: thẻ phím bấm tải về SVG

Thư viện này gom chuỗi phím bấm chuẩn của các công cụ dùng nhiều nhất cùng các thao tác cài đặt máy thành từng thẻ. Mỗi thẻ có các bước bấm trên Casio fx-580VN X (và fx-880BTG nếu đã có), nút chạy thử trên máy mô phỏng và nút tải ảnh SVG để giáo viên chèn vào slide, phiếu bài tập. Ảnh phím do site tự vẽ, không dùng hình của Casio.

Thẻ chuỗi phím

Giải phương trình bậc 2 bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    MENUALPHAA22
    Vào Equation/Func → 2:Polynomial → chọn bậc 2. Chữ A nằm trên phím (−), trong MENU chỉ cần bấm phím đó
  2. 2
    1=-5=6=
    Nhập a, b, c; số âm dùng phím (−) rồi = sau mỗi hệ số
  3. 3
    =
    Màn hình hiện x₁; bấm = lần nữa để xem x₂, ▼ xem x-Value/y-Value của đỉnh

Giải phương trình bậc 3 bằng Casio

Chuỗi phím
  1. 1
    MENUALPHAA23
    Equation/Func → Polynomial → bậc 3
  2. 2
    1=-6=11=-6=
    Nhập 4 hệ số a, b, c, d
  3. 3
    ==
    Mỗi lần = xem thêm một nghiệm; ▼ xem cực trị (x-Value Minimum/Maximum)

Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    MENUALPHAA12
    Equation/Func → Simul Equation → 2 ẩn
  2. 2
    2=3=8=
    Hàng 1: a₁, b₁, c₁
  3. 3
    1=-1=-1=
    Hàng 2: a₂, b₂, c₂
  4. 4
    =
    Hiện x, bấm = xem y

Giải hệ phương trình 3 ẩn (và 4 ẩn)

Chuỗi phím
  1. 1
    MENUALPHAA13
    Simul Equation → 3 ẩn (chọn 4 cho hệ 4 ẩn)
  2. 2
    1=1=1=6=
    Hàng 1
  3. 3
    2=-1=1=3=
    Hàng 2
  4. 4
    1=2=-1=2=
    Hàng 3
  5. 5
    ==
    Xem x, y, z

Giải bất phương trình bậc 2, 3, 4

Chuỗi phím
  1. 1
    MENUALPHAB2
    Inequality → chọn bậc 2 (chữ B nằm trên phím °'")
  2. 2
    2
    Chọn dạng ax²+bx+c<0 (1: >0, 2: <0, 3: ≥0, 4: ≤0)
  3. 3
    1=-5=6=
    Nhập hệ số → máy hiện tập nghiệm 2<x<3

Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE

Chuỗi phím
  1. 1
    2x^■x▶ALPHACALC10
    Nhập 2^x = 10 (x là phím x, dấu = là ALPHA CALC)
  2. 2
    SHIFTCALC
    SOLVE: máy hỏi Solve for x
  3. 3
    3=
    Nhập x₀ = 3 rồi = → x = 3.321928095, L−R = 0

Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    100000000×(1+0.06)x^■5=
    A = P(1 + r)ⁿ = 133 822 558 (Norm 1 hiện 133822558)
  2. 2
    100000000×(1+0.06÷12)x^■60=
    Ghép tháng: i = 0.06/12, n = 60 kỳ → 134885015

Tính đạo hàm tại một điểm bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    SHIFTMENU22
    Đặt Radian nếu f có lượng giác
  2. 2
    SHIFT∫xx^■3▶▶2=
    d/dx(x³)|x=2 → 12

Tính tích phân xác định bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    ∫xx²▶0▶3=
    ∫₀³ x² dx: nhập biểu thức, ▶ sang cận dưới, ▶ sang cận trên → 9

Tính giới hạn hàm số, dãy số bằng Casio

Chuỗi phím
  1. 1
    (1+■/■1▶x▶)x^■x
    Nhập (1 + 1/x)^x
  2. 2
    CALC1000000=
    x = 10⁶ → 2.718280469 ≈ e; thử x = 10⁹ để gần hơn

Tìm GTLN – GTNN trên đoạn bằng TABLE

Chuỗi phím
  1. 1
    SHIFTMENU▼21
    Table chỉ f(x) để có 45 dòng
  2. 2
    MENU9xx^■3▶−3x+1=
    Nhập f(x) = x³ − 3x + 1
  3. 3
    -2=2=0.1=
    Start −2, End 2, Step (b−a)/44 ≈ 0.1 → cuộn bảng tìm max 3, min −1

Tìm cực trị và khoảng đơn điệu bằng Casio

Chuỗi phím
  1. 1
    MENUALPHAA223=0=-3=
    Giải f′(x) = 3x² − 3 = 0 → x = ±1
  2. 2
    MENU9SHIFT∫xx^■3▶−3x+1▶x=-2=2=0.5=
    TABLE với f(x) = d/dx(…) để xem dấu f′ đổi qua ±1

Tính tổng Σ và tích Π bằng Casio

Chuỗi phím
  1. 1
    SHIFTlog□xx²▶1▶10=
    Σ(x², x = 1 → 10) = 385
  2. 2
    ALPHAlog□x▶1▶6=
    Π(x, 1 → 6) = 720

Kiểm tra nguyên hàm bằng Casio

Chuỗi phím
  1. 1
    SHIFT∫xx^■3▶÷3▶1.5−1.5x²
    d/dx(x³/3)|x=1.5 − f(1.5)
  2. 2
    =
    → 0 ⇒ F = x³/3 là nguyên hàm; thay F = x³ cho 4.5 ≠ 0

Tính diện tích hình phẳng và thể tích tròn xoay

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    ∫SHIFThypxx²−0▶▶0▶3=
    ∫₀³ |x² − 0| dx = 9 (Abs = SHIFT hyp, _verify)
  2. 2
    SHIFT×10^x∫SHIFThypxx^■4▶▶▶0▶3=
    V = π∫|x⁴| = 48.6π ≈ 152.6813

Tìm ƯCLN, BCNN bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    ALPHA×84SHIFT)36)=
    GCD(84,36) = 12 — GCD ở lớp ALPHA phím ×, dấu phẩy là SHIFT )
  2. 2
    ALPHA÷84SHIFT)36)=
    LCM(84,36) = 252

Phân tích thừa số nguyên tố bằng FACT

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    360=
    Nhập số và bấm =
  2. 2
    SHIFT°'"
    FACT: máy hiện 2³×3²×5

Tính phép chia có dư ÷R

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    2025ALPHA÷R7=
    ÷R ở lớp ALPHA của phím 0 (theo seed, đang kiểm chứng) → 289, R = 2

Đổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    ■/■17▶5=
    Máy hiện 17/5 (dạng đúng)
  2. 2
    SHIFTS⇔D
    a b/c ↔ d/c: hiện hỗn số 3 2/5
  3. 3
    S⇔D
    Thập phân 3.4

Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    10SHIFT÷3=
    10 nCr 3 = 120
  2. 2
    7SHIFT×3=
    7 nPr 3 = 210
  3. 3
    8SHIFTx⁻¹=
    8! = 40320 — vị trí x! đang kiểm chứng (seed: SHIFT x⁻¹)

Đổi độ ↔ radian ↔ grad

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    SHIFTMENU22
    Đặt Radian để kết quả ra rad
  2. 2
    150OPTN21=
    150° đổi sang radian → 5π/6 (OPTN 2 Angle Unit, chọn °)

Tính vector: độ dài, tích vô hướng, tích có hướng, góc

Chuỗi phím
  1. 1
    MENU51131=2=3=AC
    Define VctA = (1, 2, 3)
  2. 2
    OPTN1234=5=6=AC
    Define VctB = (4, 5, 6)
  3. 3
    OPTN3×OPTN4=
    VctA × VctB = (−3, 6, −3)
  4. 4
    OPTN▼2OPTN3SHIFT)OPTN4)=
    Dot(VctA, VctB) = 32

Tính ma trận: định thức, nghịch đảo, nhân, chuyển vị

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    MENU411222=1=5=3=AC
    Define MatA 2×2
  2. 2
    OPTN▼2OPTN3)=
    Det(MatA) = 1
  3. 3
    OPTN3x⁻¹=
    MatA⁻¹ = [[3, −1], [−5, 2]] (x⁻¹ = SHIFT x², _verify)

Tổng hợp dao động điều hòa bằng số phức

Chuỗi phím
  1. 1
    MENU2SHIFTMENU22
    Complex + Radian
  2. 2
    3SHIFTENG0+4SHIFTENG(SHIFT×10^x÷2)=
    3∠0 + 4∠(π/2)
  3. 3
    OPTN▼1
    ▸r∠θ: 5∠0.927295218

Thống kê một biến bằng Casio

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    SHIFTMENU▼32
    Tắt cột Freq (2) hoặc bật (1) nếu có tần số
  2. 2
    MENU615=7=8=9=11=AC
    Nhập dãy vào cột x
  3. 3
    OPTN3
    1-Variable Calc: x̄ = 8, σx = 2, sx = 2.236067977
  4. 4
    ACOPTN4
    Min/Max: Q1 = 6, Med = 8, Q3 = 10

Tính mẫu số liệu ghép nhóm

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    SHIFTMENU▼31
    Bật cột Freq
  2. 2
    MENU615=15=25=▶▲▲2=5=3=AC
    x = giá trị đại diện cᵢ, Freq = nᵢ
  3. 3
    OPTN3
    x̄ = 16, σx = 7 đúng SGK; Me/Q của máy KHÔNG dùng cho ghép nhóm

Tính phân phối nhị thức và Poisson

Chuỗi phím
  1. 1
    MENU742
    Binomial PD → Variable
  2. 2
    3=10=0.3=
    x = 3, N = 10, p = 0.3 → 0.266827932
  3. 3
    MENU7523=10=0.3=
    Binomial CD → P(X ≤ 3) = 0.6496107184
  4. 4
    MENU7623=2=
    Poisson PD x = 3, λ = 2 → 0.1804470443

Tính xác suất có điều kiện, toàn phần, Bayes

Chuỗi phím
  1. 1
    0.3×0.8+0.7×0.2=
    P(B) = 0.38
  2. 2
    STOA
    Lưu P(B) vào A
  3. 3
    0.3×0.8÷ALPHAA=
    P(A|B) = 0.6315789474; S⇔D → 12/19

Tra lỗi máy tính Casio và cách sửa

Chuỗi phím
  1. 1
    1÷0=
    Tái hiện Math ERROR
  2. 2
    ◀
    Con trỏ về vị trí lỗi để sửa
  3. 3
    AC
    Hủy lỗi

So sánh fx-580VN X, fx-880BTG, fx-570VN Plus

Chuỗi phím
Đang kiểm chứng
  1. 1
    MENUALPHAA221=-5=6==
    Cùng bài x²−5x+6=0 trên fx-580VN X

Kết quả hiện thập phân dài / dạng khoa học

SHIFT MENU 3 3 (Norm) 1

Chuyển Number Format về Norm 1

Kết quả luôn 2 chữ số thập phân (chữ FIX trên màn hình)

SHIFT MENU 3 3 1

Máy đang ở FIX; đổi về Norm 1

Màn hình hiện R, sin 30 ra −0,988

SHIFT MENU 2 1

Angle Unit đang là Radian; đổi về Degree

Cần tính bằng radian (giải tích, dao động)

SHIFT MENU 2 2

Angle Unit → Radian

Phân số hiện dạng 1 dòng 1⌟2

SHIFT MENU 1 1

Input/Output → MathI/MathO

Muốn kết quả luôn thập phân

SHIFT MENU 1 2

Input/Output → MathI/DecimalO

Reset toàn bộ về mặc định

SHIFT 9 3 = AC

Xóa cài đặt + bộ nhớ

Chỉ reset cài đặt, giữ biến nhớ

SHIFT 9 1 = AC

Setup Data

Xóa biến nhớ A–F, x, y, M

SHIFT 9 2 = AC

Memory

Đổi ngôn ngữ máy sang tiếng Việt

SHIFT MENU ▼ 4 (Language) 2

Tiếng Việt · đang kiểm chứng

Bật cột tần số trong Statistics

SHIFT MENU ▼ 3 (Statistics) 1

Frequency On

TABLE hiện 2 hàm f(x), g(x)

SHIFT MENU ▼ 2 (Table) 2

f(x), g(x)

Màn hình mờ / quá đậm

SHIFT MENU ▼ ▼ 3 (Contrast) ◀ ▶

Chỉnh tương phản · đang kiểm chứng

Máy tự tắt sau 10 phút

Bình thường — bấm ON để bật lại, dữ liệu vẫn còn

Auto Power Off

Cách dùng thẻ

  • Lọc theo nhóm bài bằng các nút phía trên lưới thẻ; bấm tên thẻ để mở công cụ tương ứng và nhập số liệu của bạn.
  • Thẻ có nhãn “đang kiểm chứng” là chuỗi viết theo hướng dẫn sử dụng nhưng chưa bấm thử trên máy thật.
  • Muốn có chuỗi phím cho một biểu thức bất kỳ, dùng công cụ tạo chuỗi phím từ biểu thức; muốn nhúng công cụ vào website lớp, xem trang nhúng công cụ.

Mở máy