| MENU | Chọn chế độ | 1 | * | HOME | Giải phương trình bậc 2 bằng Casio · Giải phương trình bậc 3 bằng Casio · Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn |
| SHIFT MENU | Cài đặt (SET UP) | 2 | * | SETTINGS | Tính đạo hàm tại một điểm bằng Casio · Tìm GTLN – GTNN trên đoạn bằng TABLE · Đổi độ ↔ radian ↔ grad |
| OPTN | Tùy chọn theo mode | 1 | * | TOOLS / CATALOG | Đổi độ ↔ radian ↔ grad · Tính vector: độ dài, tích vô hướng, tích có hướng, góc · Tính ma trận: định thức, nghịch đảo, nhân, chuyển vị |
| ■/■ | Phân số ■/■ | 1 | Calculate | | Tính giới hạn hàm số, dãy số bằng Casio · Đổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn · Giải phương trình lượng giác cơ bản |
| SHIFT ■/■ | Hỗn số | 2 | Calculate | | Đổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn |
| ALPHA ■/■ đang kiểm chứng | Số thập phân tuần hoàn | 3 | Calculate | | Đổi số thập phân tuần hoàn sang phân số |
| S⇔D | Đổi dạng đúng ↔ thập phân | 1 | * | | Giải phương trình mũ – logarit · Giải phương trình lượng giác cơ bản · Nhận dạng số thập phân thành √, π, phân số |
| SHIFT S⇔D | Hỗn số ↔ phân số | 2 | Calculate | | Đổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn |
| √ | Căn bậc hai | 1 | * | | Tính khoảng cách và phương trình trong Oxyz |
| SHIFT √ | Căn bậc ba | 2 | * | | Nhận dạng số thập phân thành √, π, phân số · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức |
| x² | Bình phương | 1 | * | | Tính tích phân xác định bằng Casio · Tính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Kiểm tra nguyên hàm bằng Casio |
| x^■ | Lũy thừa | 1 | * | | Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio · Tính đạo hàm tại một điểm bằng Casio |
| SHIFT x^■ | Căn bậc n | 2 | * | | Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức |
| x⁻¹ | Nghịch đảo | 1 | * | | Tính ma trận: định thức, nghịch đảo, nhân, chuyển vị |
| SHIFT x⁻¹ | Giai thừa x! | 2 | Calculate | | Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa |
| log | log cơ số 10 | 1 | * | | Đổi hệ cơ số 2, 8, 10, 16 và phép logic |
| log□ | log cơ số bất kỳ | 1 | * | | Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Giải phương trình mũ – logarit |
| ln | ln | 1 | * | | Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Đổi hệ cơ số 2, 8, 10, 16 và phép logic |
| SHIFT ln | e^x | 2 | * | | Giải phương trình mũ – logarit · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio |
| SHIFT log□ | Tổng Σ | 2 | Calculate | | Tính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Tính cấp số cộng, cấp số nhân |
| ALPHA log□ | Tích Π | 3 | Calculate | | Tính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Giải phương trình mũ – logarit · Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ |
| ∫ | Tích phân ∫ | 1 | Calculate | | Tính tích phân xác định bằng Casio · Tính diện tích hình phẳng và thể tích tròn xoay · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức |
| SHIFT ∫ | Đạo hàm d/dx | 2 | Calculate | | Tính đạo hàm tại một điểm bằng Casio · Tìm cực trị và khoảng đơn điệu bằng Casio · Kiểm tra nguyên hàm bằng Casio |
| ALPHA ) | Biến x | 3 | * | | Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE · Lập bảng giá trị TABLE f(x), g(x) |
| CALC | CALC (thay giá trị) | 1 | Calculate | | Tính giới hạn hàm số, dãy số bằng Casio · Chia đa thức – sơ đồ Horner · Kiểm tra đáp án trắc nghiệm bằng CALC |
| SHIFT CALC | SOLVE | 2 | Calculate | | Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE |
| ALPHA CALC | Dấu = trong phương trình | 3 | Calculate | | Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE |
| STO | Gán biến STO | 1 | * | | Tính xác suất có điều kiện, toàn phần, Bayes · Tính hệ thức Vi-ét và biểu thức đối xứng |
| RCL | Gọi biến RCL | 1 | * | | Kiểm tra đáp án trắc nghiệm bằng CALC · Tính xác suất có điều kiện, toàn phần, Bayes |
| Ans | Kết quả trước | 1 | * | | Tính cấp số cộng, cấp số nhân · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio |
| ALPHA Ans | Kết quả trước nữa | 3 | Calculate | | Tính cấp số cộng, cấp số nhân |
| SHIFT Ans | Đổi đơn vị góc cho 1 giá trị | 2 | Calculate | | Đổi độ ↔ radian ↔ grad |
| °'" | Độ-phút-giây | 1 | * | | Đổi độ-phút-giây ↔ độ thập phân |
| SHIFT °'" | Phân tích thừa số nguyên tố FACT | 2 | Calculate | | Phân tích thừa số nguyên tố bằng FACT · Kiểm tra số nguyên tố bằng Casio |
| SHIFT ÷ | Tổ hợp nCr | 2 | * | | Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa · Tính hệ số và khai triển nhị thức Newton |
| SHIFT × | Chỉnh hợp nPr | 2 | * | | Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa |
| ALPHA × | ƯCLN GCD | 3 | Calculate | | Tìm ƯCLN, BCNN bằng Casio · Tra bảng phím và chức năng fx-580VN X |
| ALPHA ÷ | BCNN LCM | 3 | Calculate | | Tìm ƯCLN, BCNN bằng Casio |
| ALPHA ÷R đang kiểm chứng | Chia có dư ÷R | 3 | Calculate | | Tính phép chia có dư ÷R |
| ALPHA + | Phần nguyên Int | 3 | Calculate | | Tính phép chia có dư ÷R |
| ALPHA − | Số nguyên lớn nhất Intg | 3 | Calculate | | Tính phép chia có dư ÷R |
| SHIFT ( đang kiểm chứng | Giá trị tuyệt đối Abs | 2 | * | | Tính khoảng cách và phương trình trong Oxyz · Tính số phức bằng Casio (mode Complex) |
| SHIFT + | Pol(x, y) | 2 | Calculate | | Đổi tọa độ Pol ↔ Rec |
| SHIFT − | Rec(r, θ) | 2 | Calculate | | Đổi tọa độ Pol ↔ Rec |
| SHIFT ×10^x | Hằng số π | 2 | * | | Tính diện tích hình phẳng và thể tích tròn xoay · Tổng hợp dao động điều hòa bằng số phức |
| ALPHA ×10^x | Hằng số e | 3 | * | | Giải phương trình mũ – logarit · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio |
| SHIFT . | Số ngẫu nhiên Ran# | 2 | Calculate | | Tạo số ngẫu nhiên Ran#, RanInt# |
| ALPHA . | Số nguyên ngẫu nhiên RanInt# | 3 | Calculate | | Tạo số ngẫu nhiên Ran#, RanInt# |
| ENG | Đơn vị ảo i | 1 | Complex | | Tính số phức bằng Casio (mode Complex) |
| SHIFT ENG | Ký hiệu ∠ | 2 | Complex | | Tổng hợp dao động điều hòa bằng số phức |
| SHIFT 8 | Đổi đơn vị CONV | 2 | Calculate | | Đổi đơn vị theo bảng CONV của Casio |
| SHIFT 7 | Hằng số khoa học CONST | 2 | Calculate | | Tra 47 hằng số khoa học trong máy Casio |
| SHIFT 9 3 = AC | Reset toàn bộ | 2 | * | | Tra cách cài đặt và reset máy Casio |
| SHIFT 0 | Làm tròn Rnd | 2 | Calculate | | Làm tròn số và chữ số có nghĩa (FIX, SCI, NORM) |
| SHIFT Ans (%) đang kiểm chứng | Phần trăm % | 2 | Calculate | | Tính phần trăm và tỉ lệ thức |