Bảng phím Casio fx-580VN X: chức năng từng phím, SHIFT và ALPHA

Bảng dưới liệt kê các phím và chức năng hay dùng nhất của Casio fx-580VN X: nhãn in trên phím, chức năng lớp 2 (bấm SHIFT trước) và lớp 3 (bấm ALPHA trước), mode dùng được và cách gọi tương ứng trên fx-880BTG. Mọi chuỗi phím trên site dùng đúng ký hiệu trong bảng này.

Bảng phím và chức năng

PhímChức năngLớpModefx-880BTGCông cụ dùng phím
MENUChọn chế độ1*HOMEGiải phương trình bậc 2 bằng Casio · Giải phương trình bậc 3 bằng Casio · Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
SHIFT MENUCài đặt (SET UP)2*SETTINGSTính đạo hàm tại một điểm bằng Casio · Tìm GTLN – GTNN trên đoạn bằng TABLE · Đổi độ ↔ radian ↔ grad
OPTNTùy chọn theo mode1*TOOLS / CATALOGĐổi độ ↔ radian ↔ grad · Tính vector: độ dài, tích vô hướng, tích có hướng, góc · Tính ma trận: định thức, nghịch đảo, nhân, chuyển vị
■/■Phân số ■/■1CalculateTính giới hạn hàm số, dãy số bằng Casio · Đổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn · Giải phương trình lượng giác cơ bản
SHIFT ■/■Hỗn số2CalculateĐổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn
ALPHA ■/■ đang kiểm chứngSố thập phân tuần hoàn3CalculateĐổi số thập phân tuần hoàn sang phân số
S⇔DĐổi dạng đúng ↔ thập phân1*Giải phương trình mũ – logarit · Giải phương trình lượng giác cơ bản · Nhận dạng số thập phân thành √, π, phân số
SHIFT S⇔DHỗn số ↔ phân số2CalculateĐổi hỗn số, phân số, thập phân và rút gọn
√Căn bậc hai1*Tính khoảng cách và phương trình trong Oxyz
SHIFT √Căn bậc ba2*Nhận dạng số thập phân thành √, π, phân số · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức
x²Bình phương1*Tính tích phân xác định bằng Casio · Tính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Kiểm tra nguyên hàm bằng Casio
x^■Lũy thừa1*Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio · Tính đạo hàm tại một điểm bằng Casio
SHIFT x^■Căn bậc n2*Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức
x⁻¹Nghịch đảo1*Tính ma trận: định thức, nghịch đảo, nhân, chuyển vị
SHIFT x⁻¹Giai thừa x!2CalculateTính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa
loglog cơ số 101*Đổi hệ cơ số 2, 8, 10, 16 và phép logic
log□log cơ số bất kỳ1*Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Giải phương trình mũ – logarit
lnln1*Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ · Đổi hệ cơ số 2, 8, 10, 16 và phép logic
SHIFT lne^x2*Giải phương trình mũ – logarit · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio
SHIFT log□Tổng Σ2CalculateTính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Tính cấp số cộng, cấp số nhân
ALPHA log□Tích Π3CalculateTính tổng Σ và tích Π bằng Casio · Giải phương trình mũ – logarit · Tính logarit, đổi cơ số và biểu thức mũ
∫Tích phân ∫1CalculateTính tích phân xác định bằng Casio · Tính diện tích hình phẳng và thể tích tròn xoay · Tạo chuỗi phím Casio từ biểu thức
SHIFT ∫Đạo hàm d/dx2CalculateTính đạo hàm tại một điểm bằng Casio · Tìm cực trị và khoảng đơn điệu bằng Casio · Kiểm tra nguyên hàm bằng Casio
ALPHA )Biến x3*Giải phương trình bất kỳ bằng SOLVE · Lập bảng giá trị TABLE f(x), g(x)
CALCCALC (thay giá trị)1CalculateTính giới hạn hàm số, dãy số bằng Casio · Chia đa thức – sơ đồ Horner · Kiểm tra đáp án trắc nghiệm bằng CALC
SHIFT CALCSOLVE2CalculateGiải phương trình bất kỳ bằng SOLVE
ALPHA CALCDấu = trong phương trình3CalculateGiải phương trình bất kỳ bằng SOLVE
STOGán biến STO1*Tính xác suất có điều kiện, toàn phần, Bayes · Tính hệ thức Vi-ét và biểu thức đối xứng
RCLGọi biến RCL1*Kiểm tra đáp án trắc nghiệm bằng CALC · Tính xác suất có điều kiện, toàn phần, Bayes
AnsKết quả trước1*Tính cấp số cộng, cấp số nhân · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio
ALPHA AnsKết quả trước nữa3CalculateTính cấp số cộng, cấp số nhân
SHIFT AnsĐổi đơn vị góc cho 1 giá trị2CalculateĐổi độ ↔ radian ↔ grad
°'"Độ-phút-giây1*Đổi độ-phút-giây ↔ độ thập phân
SHIFT °'"Phân tích thừa số nguyên tố FACT2CalculatePhân tích thừa số nguyên tố bằng FACT · Kiểm tra số nguyên tố bằng Casio
SHIFT ÷Tổ hợp nCr2*Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa · Tính hệ số và khai triển nhị thức Newton
SHIFT ×Chỉnh hợp nPr2*Tính tổ hợp nCr, chỉnh hợp nPr, giai thừa
ALPHA ×ƯCLN GCD3CalculateTìm ƯCLN, BCNN bằng Casio · Tra bảng phím và chức năng fx-580VN X
ALPHA ÷BCNN LCM3CalculateTìm ƯCLN, BCNN bằng Casio
ALPHA ÷R đang kiểm chứngChia có dư ÷R3CalculateTính phép chia có dư ÷R
ALPHA +Phần nguyên Int3CalculateTính phép chia có dư ÷R
ALPHA −Số nguyên lớn nhất Intg3CalculateTính phép chia có dư ÷R
SHIFT ( đang kiểm chứngGiá trị tuyệt đối Abs2*Tính khoảng cách và phương trình trong Oxyz · Tính số phức bằng Casio (mode Complex)
SHIFT +Pol(x, y)2CalculateĐổi tọa độ Pol ↔ Rec
SHIFT −Rec(r, θ)2CalculateĐổi tọa độ Pol ↔ Rec
SHIFT ×10^xHằng số π2*Tính diện tích hình phẳng và thể tích tròn xoay · Tổng hợp dao động điều hòa bằng số phức
ALPHA ×10^xHằng số e3*Giải phương trình mũ – logarit · Tính lãi kép, lãi đơn, gửi định kỳ bằng Casio
SHIFT .Số ngẫu nhiên Ran#2CalculateTạo số ngẫu nhiên Ran#, RanInt#
ALPHA .Số nguyên ngẫu nhiên RanInt#3CalculateTạo số ngẫu nhiên Ran#, RanInt#
ENGĐơn vị ảo i1ComplexTính số phức bằng Casio (mode Complex)
SHIFT ENGKý hiệu ∠2ComplexTổng hợp dao động điều hòa bằng số phức
SHIFT 8Đổi đơn vị CONV2CalculateĐổi đơn vị theo bảng CONV của Casio
SHIFT 7Hằng số khoa học CONST2CalculateTra 47 hằng số khoa học trong máy Casio
SHIFT 9 3 = ACReset toàn bộ2*Tra cách cài đặt và reset máy Casio
SHIFT 0Làm tròn Rnd2CalculateLàm tròn số và chữ số có nghĩa (FIX, SCI, NORM)
SHIFT Ans (%) đang kiểm chứngPhần trăm %2CalculateTính phần trăm và tỉ lệ thức

Cách đọc bảng

  • Lớp 1: bấm thẳng phím. Lớp 2: bấm SHIFT rồi bấm phím (chữ vàng phía trên phím). Lớp 3: bấm ALPHA rồi bấm phím (chữ đỏ).
  • Cột Mode cho biết chức năng chỉ có ở mode nào; ví dụ phím ENG nhập i chỉ khi đang ở MENU 2 Complex.
  • Muốn tìm theo tên chức năng (GCD, FACT, ÷R…) hãy dùng công cụ tra bảng phím có ô tìm kiếm.

Dữ liệu đọc từ bộ tham số của site (sửa được trong trang quản trị, mục Tham số); mục có nhãn “đang kiểm chứng” chưa được đối chiếu trên máy thật. Xem nhật ký cập nhật và phương pháp kiểm chứng.

Mở máy